Sự phối hợp giữa các thì

1. Sự kết hợp của những động từ vào mệnh đề chủ yếu (main clause) và mệnh đề phụ (subordinate clause) Loading...

Xem thêm: Ảnh Những Cặp Nhũ Hoa Đẹp Nhất, Top 14 Loài Hoa Đẹp Nhất Việt Nam

MAIN CLAUSE SUBORDINATE CLAUSE Simple Present Simple Present Present Perfect Present Continuos Simple Future Simple Past (nếu tất cả thời gian khẳng định ở quá khứ ) Simple Past Simple Past Past Perfect Past Continuos <…>


*

1. Sự kết hợp của những động từ vào mệnh đề thiết yếu (main clause) cùng mệnh đề phụ (subordinate clause)


MAIN CLAUSE

SUBORDINATE CLAUSE

Simple Present

Simple Present

Present Perfect

Present Continuos

Simple Future

Simple Past (nếu bao gồm thời gian xác minh ở vượt khứ )

Simple Past

Simple Past

Past Perfect

Past Continuos

Would + V-inf

Was/ were going lớn + V-inf

Simple Present (nếu miêu tả một chân lý)

Present Perfect

Simple Present

Past Perfect

Simple Past

Ex: People have said that London has fog

She says she has finished her homework already

She said she would visit me again

They had done that was necessary

He says he was born in 1980

My teacher said that the sun rises in the East.

2. Sự kết hợp của những động từ trong mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời hạn (adverbial clause of time)

MAIN CLAUSE

ADVERBIAL CLAUSE OF TIME

Present Tenses

Present Tenses

Past Tenses

Past Tenses

Future Tenses

Present Tenses


Chú ý:

· Present Tenses: toàn bộ các thì hiện tại tùy theo ngữ cảnh của câu

· Past Tenses: cả các thì thừa khứ tùy theo ngữ cảnh của câu

· Future Tenses: cả những thì tương lai tùy thuộc vào ngữ cảnh của câu

Ex: He never goes home before he has finished his work

We will go as soon as you have finished your work

It was raining hard when I got there

– Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường được bước đầu với các liên từ chỉ thời gian:

· When/ as: khi

· Just as: ngay khi

· While: vào khi

· Before: trước khi

· After: sau khi

· As soon as: ngay sau khi

· Until/ till: cho tới khi

· Whenever: bất kể khi nào

· No sooner….than…..: ngay khi

· Hardly…when…: khó….khi

· As long as: chừng nào, cho tới khi

· Since: từ khi

Lưu ý: không cần sử dụng thì tương lai trong những mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (có thể thay bằng thì hiện tại tại)