PHỤ TÙNG MÁY GẶT ĐẬP LIÊN HỢP

MÁY KÉO MÁY GẶT ĐẬP LIÊN HỢP MÁY CẤY LÚA NÔNG CỤ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG

Bạn đang xem: Phụ tùng máy gặt đập liên hợp

*

*

Xem thêm: Tổng Hợp Giày Thể Thao Cặp Nam Nữ " Giá Tốt Tháng 10, 2021, Giày Đôi Nam Nữ Cặp Chất Lượng, Giá Tốt 2021

*
*
*
*
*
*
*

Kubota Đại Lợi chuyên đáp ứng phụ tùng đồ vật gặt đập phối hợp Kubota DC35, Kubota DC60, Kubota DC70 giá tốt cho bà con nông dân.

*

Phụ tùng sản phẩm gặt đập liên hợp

Kubota Đại Lợi là Đại lý Kubota bao gồm hãng, chuyên cung ứng các sản phẩm đầu máy kéo, trang bị gặt đập liên hợp, phụ tùng Kubota. Dưới đây là danh mục phụ tùng chính hãng của Kubota bởi vì Kubota Đại Lợi cung cấp đến khách hàng.

Mã hàng

Tên hàng

Mã hàng

Tên hàng

(5T057-10880)

Bạc gối đỡ trục băng tải

(5T051-16490)

Bánh sao 60 TQ

(1G924-21052)

Bạc trang bị nổ TQ

(5T051-23873)

Bánh tăng 60

(5K101-31570)

Bánh răng côn 31570

(5T072-23882)

Bánh tăng 70

(5K101-31690)

Bánh răng côn 31690

(5T072-23612)

Bánh trung gian 70 TQ

(5T051-67240)

Bánh răng côn 67240

(17355-72380)

Bình nước xanh

(5T051-236130

Bánh đỡ 60 TQ

(17123-63016)

Bộ đề 68

(5T501-69150)

Bít cục lắc sàng TQ

(5H601-16480)

Bù long bánh sao thường

(5K101-26160)

Bít cục lắc TQ

(5T051-51270)

Bù long bắt thước

(5T050-17520)

Bộ bóc lá ba 68

(01133-51025)

Bù long bắt trục bánh đè

(5T051-15352)

Buly HST 60 TQ

(01135-51275)

Bù long dẫn phía dài

(5T051-63482)

Cục tăng dây 54

(01176-51260)

Bù long dẫn hướng ngắn

(5T051-67180)

Buly khoan bui

(01820-50815)

Bù long tay nắm

(5T051-54632)

Buly vật liệu bằng nhựa TQ

(5T051-53350)

Buly 107 trục cào

(5H484-18150)

Cục tăng dây 59

(15461-74110)

Cánh quạt rượu cồn cơ

(5T057-42132)

Cảm trở thành hạt 42132

(5T051-66193)

Cánh quạt inox

(5T501-69310)

Cần kéo lung lay

(5T051-33110)

Cây inox đính thêm rôtin 60 TQ

(5T057-17810)

Cần biến đổi bộ tách

(5T051-45510)

Chữ u inox

(5T057-17132)

Càng cua HST 60 TQ

(5T051-61144)

Cổ lúa inox

(5T057-17120)

Càng cua số 68

(5T051-65152)

Cốt bồn đập nhiều năm (trái)

(5T501-67410)

Càng tăng dây 104

(5T051-56420)

Cốt bể đập ngắn (phải)

(5H475-25160)

Cao su chân vật dụng TQ

(5T072-23843)

Cốt đùi 70 TQ

(5T051-53244)

Cáp hễ cơ

(5T057-46110)

Cốt lục giác

(5T051-32550)

Cáp tăng tốc

(5T051-23426)

Dẫn hướng sau (ngắn) TQ 60

(5T051-23835)

Cốt đùi nên 60 TQ

(5T051-51380)

Dẫn phía trước (dài) TQ 60

(5T051-23895)

Cốt đùi trái 60 TQ

(5T072-23412)

Dẫn phía sau (ngắn) TQ 70

(5T051-67230)

Cốt khoan 67230

(5T072-23424)

Dẫn hướng trước (dài) TQ 70

(5T051-68560)

Cốt khoan 68560

(5T051-51380)

Đinh tán nhiều năm TQ

(W9503-23030)

Dây curoa LB 54 TQ

(5T051-51370)

Đinh tán ngắn TQ

(5T051-66350)

Dây curoa SB 104 TQ

(5T051-51470)

Kẹp dao dài TQ

(5T051-56460)

Dây curoa SB 46 TQ

(5T051-51440)

Kẹp dao ngắn TQ

(5T055-11420)

Dây curoa SB 58 TQ

(5T072-68310)

Khoan vết mờ do bụi 70 inox

(5T051-11420)

Dây curoa SB 59 TQ

(5T078-67210)

Khớp nối khoan

(5T051-64570)

Dây curoa SB 66 TQ

(5T051-51330)

Lưỡi cắt trong tâm địa TQ

(5T078-11570)

Dây curoa SC 52 TQ

(5T051-51510)

Miếng căn cánh mỏng

(5T051-11570)

Dây curoa SC 54 TQ

(5T051-48310)

Mũi nhọn đầu thiết bị 60 TQ

(W9503-42001)

Dây curoa SC 59 TQ

(5T051-51410)

Mũi rẽ lúa TQ

(5T051-65850)

Dây curoa SC 96 TQ

(5T051-46333)

Thanh chữ u fe 60

(5T051-69410)

Gía đỡ nhiều trục sàng lúa TQ

(5T051-46556)

Trống băng sở hữu inox

(5T051-51160)

Gía đỡ ổ trục các sàng

(5T076-23120)

Xích lăn 70 TQ

(5T051-46310)

Khớp nối xích

(5T051-62110)

Chia gió lớn

(5T054-17540)

Lá cha DC 60 TQ

(5T051-62120)

Chia gió nhỏ

(5T050-15610)

Mặt gài chiến hạ máy

(HHTA0-59900)

Lọc TL 70 TQ

(5T051-46320)

Mắt xích

(HHK70-14070)

Lọc TL 60 TQ

(5T050-17610)

Nhông 14R HS 60

(5H473-23940)

Long thường cong

(5H400-17610)

Nhông 14R HS 68

(5H484-23910)

Long thường gài tán

(5T051-46220)

Nhông 16R (6 lỗ) 70 TQ

(5H484-23250)

Long đền ngựa chiến TQ

(5T051-15450)

Nhông 16R HS 68

(5H473-29950)

Long đền phi 40

(5T057-15460)

Nhông 19R HS 68

(5T051-16520)

May ơ TQ

(5T051-65212)

Nhông bể đập 19R 60 TQ

(5T051-63142)

Nắp bịt trước trục thanh đập TQ

(5T071-65230)

Nhông bể đập 19R 70 TQ

(5T051-63182)

Nắp bít sau trục thanh đập TQ

(5T051-65222)

Nhông bể đập 29R 60 TQ

(5T051-63130)

Thanh chữ C inox 60

(5T071-65220)

Nhông bể đập 29R 70 TQ

(5T051-63123)

Trống phòng đập inox dày

(5T078-46120)

Nhông lục giác 27R(60)

Trống buồng đập sắt

(5T057-46190)

Nhông lục giác 27R(70)

(5T055-23110)

Trục bánh đè 60

(5T055-46370)

Nhông tăng sên 50R- bao gồm bi

(5T051-63117)

Trục bồn đậo fe TQ

(5T051-52430)

Nhựa chữ T TQ

Trục bể đậo inox TQ

(5T051-52450)

Nhựa dích lúa TQ

(5T018-71114)

Khay sàng

(5T051-54120)

Nhựa lót giàn càoTQ

(5T051-68180)

Lá tác inox vuông

(5H400-15160)

Nút nhớt HS TQ

(5T051-67520)

Lá tác lúa chắt

(51601-15950)

Phốt bánh dẫn hướng 68

(5T051-67130)

Lá tác lúa hộp lớn

(52954-21560)

Phốt bánh đè 60 TQ

(5T051-67140)

Lá tác lúa vỏ hộp nhỏ

(5T070-23210)

Phốt bánh đè 70 TQ

(5T051-68620)

Lá tác lúa lép

(T2250-84610)

Phốt bánh đỡ TQ

(5T051-68650)

Lót vỏ khoan bui

(34150-11150)

Phốt bánh tăng 60 TQ

(5T051-68322)

Lót vỏ trong khoan bui

(5T070-23850)

Phốt bánh tăng 70 TQ

(5T055-64512)

Lưới lồng đập 5 ly

(09500-30478)

Phốt chắt TQ

Lưới lồng đập 6 ly

(58813-16450)

Phốt đùi 60 TQ

(5T055-64220)

Lườn bồn đập dài (cong mui)

(5H746-16440)

Phốt đùi 68 TQ

(5T051-64210)

Lườn bồn đập ngắn (cong mui)

(09500-30528)

Phốt gạnh TQ

(5K101-31590)

Nhông 13R (xích khoan)

(5T051-46370)

Ổ bi vào nhông sên 50R (6203)

(5T051-68140)

Nhông 14R (xích khoan)

(5T051-51160)

Ổ trục cụm sàng lúa TQ

(5T051-52282)

Nhông 2 tầng 60 TQ

(5T051-46144)

Ống nhựa băng download TQ

(5T051-54520)

Nhông 48R (4lỗ) TQ

(1G924-21902)

Píttông lắp thêm nổ TQ

(5T051-55530)

Nhựa giá chỉ đỡ TQ

(5T050-15130)

Roong hộp số 60 TQ

(5T051-55442)

Nhựa ống chỉ TQ

(52200-15132)

Roong hộp số 68 TQ

(5T051-55410)

Sao đưa lúa

(66415-39550)

Roong TL 60 TQ

(5T051-49400)

Sên kéo giàn cào

(52300-75170)

Rôtin buộc phải TQ

(5T051-68610)

Sên khoan

(52300-75190)

Rôtin trái TQ

(5T051-51210)

Tay nhấp lên xuống TQ

(5T051-46400)

Sên 50-R1

(5T051-51153)

Trục nhấp lên xuống 60 (màu cam)TQ

(5T051-49330)

Sên kéo trống khoan

(5T051-66230)

Trục quạt

(04811-11100)

Siu vỏ bộ li hợp

(5T051-67510)

Trục xoắn lâu năm TQ (đứng chắt)

(1G924-22013)

Tay dên TQ

(5T051-68514)

Trục xoắn đứng ké inox TQ

(5T051-32970)

Tay gài HST

Trục xoắn đứng kẹ TQ

(5T051-69190)

Tay rung lắc sàng lúa TQ

(5T051-67110)

Trục xoắn ở chắt TQ

(5T051-69120)

Tay rung lắc sàng TQ

(5T051-68113)

Trục xoắn nằm ghẹ TQ

(5T051-51113)

Trục giải cắt

(5T051-52442)

Ty thọc

(5T057-49110)

Trục hàm giảm TQ

(5T050-95212)

Sên 2060 Thường

(5T051-69120)

Trục rung lắc sàng 69120

Sên 2060 Tốt

(5T051-69120)

Trục lệch trọng điểm sàn lúa

(5T051-51120)

Nắp chụp vòng bi 208 TQ

(5T501-69110)

Trục sàng lúa

(5T051-23132)

Bánh đè 60,68 TQ

(5T050-17510)

Vỏ bộ ly vừa lòng TQ

(5T072-23180)

Bánh đè 70 TQ

(5T051-46243)

Vòng tròn

(5T051-51480)

Nẹp 2 lỗ vuông

(5T051-51260)

Nẹp thước inox

Liên hệ thẳng với một cửa ngõ hàng bất kỳ nằm trong khối hệ thống Kubota Đại Lợi và để được biết không thiếu thông tin rộng về sản phẩm, cũng giống như giá phân phối của từng các loại phụ tùng sản phẩm công nghệ gặt đập liên hợp Kubota được phân phối ra.